'Einbrennsuppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einbrennsuppedie
[ˈaɪ̯nbʁɛnˌzʊpə]Danh từSố nhiều: Einbrennsuppen
Định nghĩa
1
canh bột- Món súp đơn giản được nấu từ hỗn hợp bột mì rang trong mỡ hoặc chất béo rồi pha thành nước súp.
einfache Suppe auf der Basis einer Mehlschwitze (in Fett angeröstetes Mehl)
„Früh um drei Uhr aufstehen und mit nüchternem Magen aufs Feld. Erst um sieben Uhr Frühstück: Einbrennsuppe und Erdäpfel, also Kartoffeln. Nur am Sonntag ein paar Stunden frei für die Messe […].“
“Sáng ba giờ đã phải thức dậy và ra đồng khi bụng đói. Mãi đến bảy giờ mới ăn sáng: canh bột và khoai tây. Chỉ có chủ nhật mới được rảnh vài tiếng để đi lễ […].”