Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brise
die
[ˈbʁiːzə]
Danh từ
Số nhiều: Brisen
Định nghĩa
1
gió nhẹ
- một cơn gió nhẹ (thường là gió biển)
ein leichter (See-)Wind
Eine leichte
Brise
kam auf.
Một cơn gió nhẹ bắt đầu thổi.
„Er jagte die Mannschaft in die Takelage, befahl Segel zu setzen, in den Wind zu drehen und die auffrischende
auszunutzen.“
Từ trái nghĩa
Sturm
Sturmwind
Từ cụ thể hơn
Abendbrise
Frühlingsbrise
Meeresbrise
Morgenbrise
Nachtbrise
Seebrise
Brise
Ông ấy thúc đẩy thủy thủ đoàn leo lên dây buồm, ra lệnh căng buồm, quay mũi thuyền vào gió và tận dụng cơn gió đang mạnh dần lên.
Danh từ