'Brotzeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brotzeitdie
[ˈbʁoːtˌt͡saɪ̯t]Danh từSố nhiều: Brotzeiten
Định nghĩa
1
bữa xế- bữa ăn nhẹ dùng vào cuối buổi chiều, giữa các bữa chính.
eine Zwischenmahlzeit am späten Nachmittag
Jetzt machen wir aber Brotzeit!
Bây giờ chúng ta nghỉ ăn bữa xế nhé!
„Dieser Brotzeit gibt er sich mit soviel sturer Ausschließlichkeit hin, daß die umlaufenden Brotzeitwitze den Eindruck hinterlassen, als legte ein bayerischer Holzhacker zwischen die Schwerarbeit zweier am liebsten noch eine Erholungsbrotzeit ein, um den saueren Arbeitstag durchstehen zu können.“
Ông ta chuyên tâm vào bữa xế này với một sự cố chấp đến mức những câu đùa xoay quanh bữa xế khiến người ta có cảm giác như một người tiều phu xứ Bayern thích nhất là giữa quãng lao động nặng nhọc của hai bữa xế lại còn chen thêm một bữa xế để nghỉ ngơi, nhằm có thể vượt qua một ngày làm việc vất vả.
2
đồ ăn xế- những món ăn và đồ uống được dùng trong bữa ăn nhẹ giữa buổi.
das, was zur Zwischenmahlzeit gegessen und getrunken wird
„Nach der Bayerischen Biergartenverordnung vom 20. April 1999 dürfen in Biergärten zu den Getränken selbst mitgebrachte Brotzeiten verzehrt werden.“
Theo quy định về vườn bia của Bayern ngày 20 tháng 4 năm 1999, tại các vườn bia, người ta được phép dùng đồ ăn xế tự mang theo cùng với đồ uống.
„Dazu gehören Selbstbedienung und die Möglichkeit, eine eigene Brotzeit mitzubringen.“
Điều đó bao gồm việc tự phục vụ và khả năng mang theo đồ ăn xế của riêng mình.