Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bruchteil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bruchteil
der
[ˈbʁʊxˌtaɪ̯l]
Danh từ
Số nhiều: Bruchteile
Định nghĩa
1
phần nhỏ
- một phần rất nhỏ của một tổng thể
kleiner Teil eines Ganzen
Nur ein
Bruchteil
der Angestellten ist mit dem Gehalt zufrieden.
Chỉ một phần nhỏ nhân viên hài lòng với mức lương.
„Es blieben nur
Bruchteile
von Sekunden, als Serdal Ö. plötzlich wahrnahm, dass etwas auf der Fahrbahn lag.“
Từ đồng nghĩa
Teil
Teilstück
Từ trái nghĩa
Ganzes
Vielfaches
Từ cụ thể hơn
Sekundenbruchteil
Chỉ còn lại những phần nhỏ của giây khi Serdal Ö. đột nhiên nhận thấy có thứ gì đó nằm trên đường chạy.
Danh từ