„Also verfügte ich mich hinüber nach Ungenach, studierte den Brunstkalender an der Stalltür und machte mich durch Klopfzeichen am Küchenfenster bemerkbar.“
“Vì thế tôi đi sang Ungenach, xem lịch động dục ở cửa chuồng và báo hiệu sự có mặt của mình bằng những tiếng gõ vào cửa sổ bếp.”
„Ergibt sich ein normaler Zyklusverlauf, notiert man die Brunstphase im Brunstkalender und beobachtet dann die folgenden Termine bis zur Besamung.“
“Nếu diễn biến chu kỳ là bình thường, người ta ghi giai đoạn động dục vào lịch động dục rồi theo dõi các mốc tiếp theo cho đến khi thụ tinh.”