
nhảy bungee- Hoạt động nhảy từ độ cao lớn trong trạng thái rơi tự do, người nhảy được buộc vào một sợi dây cao su đàn hồi để được hãm lại trước khi chạm đất hoặc mặt nước và sau đó bị bật nảy lên xuống nhiều lần.
ein Springen aus großer Höhe im freien Fall, wobei der Springer an einem elastischen Gummiband befestigt ist, das ihn vor dem Untergrund (Boden, Wasser) abbremst und mehrmals zurückfedert