khuôn bơ- Khuôn rỗng, thường có trang trí, dùng để cho bơ tươi vào để bơ có hình dáng đẹp mắt và đều đặn.
(verzierte) Hohlform, in die frische Butter gefüllt wird und so eine ansprechende und regelmäßige Form erhält
„Seine Lieblingsbeschäftigung war Holzschnitzerei. Das erste, was er für sie machte, war eine Butterform. Er schnitzte einen sagenhaften Vogel hinein […].“
“Thú vui yêu thích của ông là chạm khắc gỗ. Điều đầu tiên ông làm cho bà ấy là một cái khuôn bơ. Ông đã chạm vào đó một con chim tuyệt đẹp […].”