'Carte blanche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Carte blanchedie
[ˌkaʁt ˈblɑ̃ːʃ]Danh từSố nhiều: Cartes blanches
Định nghĩa
1
toàn quyền- Quyền hạn đầy đủ, không bị giới hạn hay ràng buộc bởi bất kỳ sự hạn chế nào.
Vollmacht, die keinen Einschränkungen unterliegt
„Im Frühjahr vergangenen Jahres lotste von Bomhard Rieß als Sanierer von München nach Düsseldorf, verschaffte ihm anders als seinen Vorgängern einen Sitz im Vorstand der Konzernmutter und stattete ihn mit einer Carte blanche für seinen Sanierungsauftrag aus.“
“Vào mùa xuân năm ngoái, von Bomhard đã đưa Rieß từ München đến Düsseldorf với vai trò là người tái cơ cấu, trao cho ông ấy — khác với những người tiền nhiệm — một ghế trong ban lãnh đạo của công ty mẹ của tập đoàn và cấp cho ông ấy toàn quyền đối với nhiệm vụ tái cơ cấu của mình.”