
thuê chuyến- hợp đồng thuê hoặc hợp đồng cho thuê một máy bay hoặc tàu thủy
der Mietvertrag oder Pachtvertrag über ein Flugzeug oder Schiff
cho thuê- việc tạm thời giao một đồ vật cho người khác sử dụng để đổi lấy tiền
die zeitweilige Überlassung eines Gegenstandes gegen Entgelt