

dàn hợp xướng- tập hợp những người hát cùng nhau trình bày các tác phẩm hợp xướng
Ensemble von Sängern, das gemeinsam Chorwerke vorträgt
dàn nhạc cụ- nhóm các nhạc cụ tương tự hoặc giống nhau và những người chơi chúng
Gruppe ähnlicher oder gleicher Musikinstrumente und ihrer Spieler
bản hợp xướng- tác phẩm âm nhạc được trình diễn bởi một dàn hợp xướng (xem [1])
Musikstück, das von einem Chor (siehe [1]) dargeboten wird
hợp xướng- sự hát chung của nhiều ca sĩ nam và nữ
gemeinsamer Gesang von mehreren Sängerinnen und Sängern
bộ dây- những dây đàn được lên dây cùng một cao độ
Saiten, die gleich gestimmt sind
bộ ống- (trong các giọng hòa âm của đàn organ) những ống sáo thuộc về một phím đàn
(bei den gemischten Stimmen der Orgel) die zu einer Taste gehörenden Pfeifen
đội hợp xướng- nhóm diễn viên bình luận về sự kiện trên sân khấu
Schauspielergruppe, die das Geschehen auf der Bühne kommentiert
cung thánh- khu vực cung thánh trong nhà thờ
Altarraum in Kirchen
gian phòng dành cho ca đoàn- chỗ dành cho các ca sĩ trên gác đàn organ
Platz für die Sänger auf der Orgelempore
bọn vô lại, đám người hèn hạ- đám người hư hỏng, đáng khinh
Gesindel, Pack
vòng tròn, vòng nhảy, đám đông- nói chung là một vòng tròn, một vòng nhảy, một đám đông
allgemein ein Kreis, ein Reigen, eine Menge