

cocktail- một loại đồ uống hỗn hợp có cồn
ein alkoholisches Mischgetränk
cocktail- món khai vị lạnh, đậm đà với các nguyên liệu hỗn hợp (ví dụ: hải sản, thịt, rau củ, trái cây) hoặc trái cây tẩm ướp hỗn hợp, được phục vụ trong ly chân cao như món tráng miệng
kalte, pikante Vorspeise mit gemischten Zutaten (zum Beispiel Meeresfrüchte, Fleisch, Gemüse, Früchte) oder gemischte, marinierte Früchte, die in einem Kelchglas als Dessert serviert werden
hỗn hợp- sự pha trộn của các chất hoặc vật thể khác nhau
Mischung verschiedener Substanzen oder Dinge