Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Cousin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cousin
der
[kuˈzɛ̃ː]
Danh từ
Số nhiều: Cousins
Định nghĩa
1
anh em họ (con trai)
- một người con trai của chú hoặc dì
ein Sohn von Onkel oder Tante
Mein
Cousin
Markus B. ist ein toller Mensch.
Anh em họ Markus B. của tôi là một người tuyệt vời.
Die Ehe einer Frau mit ihrem
ersten und zweiten Grades ist in Deutschland gesetzlich erlaubt.
Từ đồng nghĩa
Vetter
Từ trái nghĩa
Neffe
Onkel
Cousin
Việc một người phụ nữ kết hôn với anh em họ (con trai) của mình ở cấp độ thứ nhất và thứ hai được pháp luật Đức cho phép.
Danh từ