

sự che chắn, sự che đậy- Bảo vệ bằng một vật thể khỏi bị nhìn thấy và/hoặc bị tấn công trực tiếp
Schutz durch ein Objekt davor, gesehen und/oder direkt angegriffen zu werden
sự che phủ, lớp phủ- Biện pháp che phủ/đậy một vật nào đó và kết quả của biện pháp này
Maßnahme der Ab-/Bedeckung von etwas und Ergebnis dieser Maßnahme
sự phòng thủ, sự kèm người- Biện pháp chống lại các cuộc tấn công của đối thủ/đội đối phương
Maßnahme gegen Angriffe des Gegners/der gegnerischen Mannschaft
sự bảo đảm, sự đáp ứng- Sự hiện diện của các phương tiện phù hợp với nhu cầu
Vorhandensein bedarfsgerechter Mittel
sự khớp nhau, sự ăn khớp- Biện pháp nhằm đạt được sự đồng thuận và kết quả của biện pháp này
Maßnahme, um eine Übereinstimmung herbeizuführen, und Ergebnis dieser Maßnahme