

sự kéo giãn- Hành động làm cho cái gì đó dài ra hoặc giãn ra.
das Dehnen
giãn cơ- Sự duỗi và kéo căng cơ thể cùng các chi nhằm tăng độ mềm dẻo và tính đàn hồi.
das Strecken des Körpers und der Gliedmaßen, um Elastizität zu erreichen
sự kéo dài- Sự gia tăng về mặt thời gian, làm cho một khoảng thời gian kéo dài hơn.
zeitliche Verlängerung
trường độ- Sự kéo dài về mặt thời gian trong ngôn ngữ, áp dụng cho âm, âm tiết hoặc từ.
zeitliche Verlängerung; in der Sprache von Lauten, Silben oder Wörtern
ngân dài- Sự kéo dài về mặt thời gian trong âm nhạc, áp dụng cho các âm hoặc chuỗi âm.
zeitliche Verlängerung; in der Musik von Tönen oder Tonfolgen
sự giãn nở- Sự kéo giãn do áp lực từ bên trong hướng ra ngoài, chẳng hạn ở tĩnh mạch, thành bụng và các cấu trúc tương tự.
das Dehnen; Druck von innen nach außen (Venen, Bauchdecke und dergleichen)
độ giãn- Sự tăng kích thước trong không gian của một vật liệu, chẳng hạn do bị kéo ở hai phía đối diện hoặc do tác dụng của điện hay nhiệt.
das Dehnen; die räumliche Vergrößerung eines Materials, etwa durch Ziehen an gegenüberliegenden Seiten, Anwendung von Elektrizität oder Wärme