

sự rút ngắn- quá trình làm giảm chiều dài của một vật thể hoặc một khoảng thời gian thông qua các biện pháp phù hợp
Vorgang, die Länge eines Gegenstandes/einer Zeiteinheit durch geeignete Maßnahmen zu verringern
sự thiệt hại- sự bất lợi, đặc biệt trong bối cảnh liên quan đến hợp đồng
Benachteiligung, insbesondere in Zusammenhang mit Verträgen