

sự từ chức- Việc một người giữ chức vụ hoặc cả một chính phủ tự nguyện rời bỏ chức vụ; ngày nay đôi khi cũng dùng cho việc các nhà quản lý doanh nghiệp từ chức.
der freiwillige Rücktritt eines Amtsträgers oder einer Regierung; heute teilweise auch bei Rücktritten von Wirtschaftsmanagern verwendet
sự bãi nhiệm- Việc phải từ bỏ chức vụ theo lệnh hoặc do bị ép buộc.
das angeordnete oder erzwungene Niederlegen eines Amtes