'Derrieregarde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Derrieregardedie
[deʁˈjɛːɐ̯ˌɡaʁdə]Danh từSố nhiều: Derrieregarden
Định nghĩa
1
phe đi sau- nhóm người đi theo sau quần chúng lớn của một phong trào thực tế hoặc tinh thần, đối lập với lực lượng tiên phong
der großen Masse einer tatsächlichen oder geistigen Bewegung nachfolgende Menge an Leuten
„Die Avantgarde tut es nicht, sie wird sich eines Tages als Derrieregarde finden, schon sind ihr junge Männer auf den Fersen, und was neu war, wird schwinden, wie alles sehr schnell schwindet, was en vogue und fashionable ist.“
“Đội tiên phong không làm điều đó; một ngày nào đó nó sẽ thấy mình trở thành phe đi sau, đã có những chàng trai trẻ bám sát gót nó, và điều từng là mới mẻ sẽ phai tàn, như mọi thứ đang hợp mốt và thời thượng đều nhanh chóng phai tàn.”
„Der überall spürbare Eklat von Avantgarde und Derrieregarde, von aggressiver Moderne und stagnierenden Milieus schafft eine höhere Dynamik.“
“Sự xung đột hiện diện khắp nơi giữa đội tiên phong và phe đi sau, giữa tính hiện đại đầy công kích và những môi trường trì trệ, tạo ra một động lực cao hơn.”