

lịch đại- Cách tiếp cận trong ngôn ngữ học nhằm nghiên cứu sự phát triển lịch sử của ngôn ngữ qua thời gian.
sprachwissenschaftlicher Ansatz zur Erforschung der historischen Entwicklung der Sprache
chuỗi lịch đại- Sự nối tiếp các giai đoạn phát triển của một ngôn ngữ.
Abfolge von Entwicklungsstadien einer Sprache
tính không đồng thời- Sự mô tả hiện tượng rằng các ranh giới địa tầng đá tương tự được tìm thấy ở những vùng khác nhau không hình thành cùng một thời điểm.
Beschreibung des Sachverhalts, dass in verschiedenen Gegenden angetroffene vergleichbare Gesteinsgrenzen nicht zeitgleich entstanden sind