

đồng thời- Quá trình hoặc trạng thái tồn tại cùng lúc, diễn ra đồng thời trong cùng một thời điểm.
gleichzeitig gegebener Prozess oder Zustand
đồng đại- Cách tiếp cận trong ngôn ngữ học nhằm nghiên cứu hệ thống của một ngôn ngữ trong một giai đoạn thời gian giới hạn.
sprachwissenschaftlicher Ansatz zur Erforschung des Systems einer Sprache in einem begrenzten Zeitabschnitt
đồng đại- Trạng thái của hệ thống ngôn ngữ trong một giai đoạn thời gian giới hạn.
Zustand des Systems einer Sprache in einem begrenzten Zeitabschnitt