
biểu đồ- Hình thể hiện bằng đồ họa một sự việc hoặc dữ liệu đã được ghi nhận, đo lường bằng con số.
grafische Darstellung eines Sachverhalts, der zahlenmäßig erfasst ist
thế cờ- Hình biểu diễn vị trí các quân cờ trong một ván cờ vua vào một thời điểm nhất định.
Stellungsbild beim Schach