

người hầu gái, nữ tỳ- người phụ nữ thực hiện các nhiệm vụ cụ thể cho ai đó
weibliche Person, die für jemanden bestimmte Pflichten erfüllt
người phục vụ, tôi tớ- người phụ nữ tự nguyện cống hiến cho ai đó hoặc điều gì đó
weibliche Person, die sich von sich aus für jemanden oder etwas einsetzt