'Dienstmagd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dienstmagddie
[ˈdiːnstˌmaːkt]Danh từSố nhiều: Dienstmägde
Định nghĩa
1
tớ gái- người phụ nữ làm công việc phục vụ trong hộ gia đình, thường thực hiện các công việc bị coi là thấp kém và ở trong tình trạng phụ thuộc
(abhängig) Beschäftigte, die in einer Hauswirtschaft die nieder angesehenen Arbeiten verrichtete
„Eine Frau, die bei ihrem verstorbenen Mann einen Sohn gehabt hat, die wird des Sohnes Dienstmagd und darf ohne seine Bewilligung keinen anderen Mann nehmen, sondern muß ihm dienen als eine Leibeigene.“
Một người phụ nữ đã có con trai với người chồng quá cố của mình, người đó sẽ trở thành tớ gái của con trai và không được lấy người đàn ông khác nếu không có sự đồng ý của nó, mà phải phục vụ nó như một nông nô.
„In der gegenübergestellten Grafik ist das reiche Kind zu sehen, das unter dem fürsorglichen Blick des Arztes, der Hebamme und der Dienstmägde gewaschen wird.“
Trong hình minh họa đối chiếu, có thể thấy đứa trẻ giàu có đang được tắm rửa dưới cái nhìn chăm sóc của bác sĩ, bà đỡ và những người tớ gái.