Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dinner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dinner
das
[ˈdɪnɐ]
Danh từ
Số nhiều: Dinners
Định nghĩa
1
bữa tối
- bữa ăn chính vào buổi tối
abendliche Hauptmahlzeit
„Wann immer ich an dieses
Dinner
unter einem hell glitzernden Sternenzelt in Kalifornien denke, muss ich grinsen.“
"Bất cứ khi nào tôi nghĩ về bữa tối đó dưới một bầu trời sao lấp lánh ở California, tôi đều phải mỉm cười."
Từ đồng nghĩa
Diner
Souper
Từ cụ thể hơn
Candle-Light-Dinner
Galadiner
„Bei festlichen Anlässen,
Dinners
und Frühstücken wurden aufmerksam alle Vorschriften der englischen Etikette beachtet.“
"Trong các dịp lễ hội, các bữa tối và bữa sáng, tất cả các quy định của nghi thức Anh đều được tuân thủ một cách cẩn thận."
Danh từ