Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Souper' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Souper
das
[zuˈpeː]
Danh từ
Số nhiều: Soupers
Định nghĩa
1
tiệc tối
- Bữa ăn tối mang tính trang trọng, lễ hội hoặc được tổ chức đặc biệt.
festliches Abendessen
„Spiel und
Souper
waren bereits beendet; aber die Gäste waren noch dageblieben.“
“Trò chơi và tiệc tối đã kết thúc rồi; nhưng các vị khách vẫn còn nán lại.”
Từ đồng nghĩa
Diner
Dinner
„Beim
Souper
machte man mich zum Baron.“
“Trong bữa tiệc tối, người ta phong tôi làm nam tước.”
Danh từ