

ý định- Dự định, sự tuyên bố về ý muốn hoặc kế hoạch sẽ thực hiện một việc gì đó.
Vorhaben, Absichtserklärung
thiết chế- Tổng thể mọi con người và phương tiện sẵn sàng được huy động cho một nhiệm vụ hay sự triển khai; trong một số ngữ cảnh cũng bao gồm các động lực và ý niệm liên quan.
Gesamtheit aller für einen Einsatz zur Disposition stehenden Personen und Mittel, allenfalls auch Triebe und Ideen
phần quyết định- Nội dung được tóm lược bằng một công thức ngắn gọn của một mệnh lệnh, một quyết định, một nghị quyết, một bản án hoặc một bản tuyên bố.
auf eine kurze Formel gebrachter Inhalt einer Verfügung, eines Entscheids, eines Beschlusses, eines Urteils oder einer Erklärung