

giọng nam cao- loại giọng hát cao ở nam giới, nằm giữa giọng baritone và countertenor
hohe Gesangs-Stimmlage bei Männern (zwischen Bariton und Countertenor)
ca sĩ giọng nam cao- người ca sĩ hát ở âm vực giọng nam cao như được mô tả ở nghĩa [1]
ein Sänger in der Stimmlage von [1]
âm vực tenor- âm vực của nhạc cụ (như kèn tenorhorn, saxophone tenor)
eine Stimmlage von Musikinstrumenten (Tenorhorn, Tenorsaxophon)
bè tenor- bè giữ nhạc đề (cantus firmus) trong âm nhạc đa âm từ thế kỷ 13 đến 16
die in der mehrstimmigen Musik des 13. bis 16. Jahrhunderts den cantus firmus tragende Stimme
ý chính- định hướng, nội dung chủ yếu (của một lập luận, trình bày)
Ausrichtung, hauptsächliche Aussage (einer Argumentation, Darstellung)
phần quyết định- phần của bản án được trình bày ngắn gọn, nêu rõ quyết định chính và các hậu quả pháp lý khác của vụ án
auf eine kurze Formel gebrachter Teil eines Urteils, der die eigentliche Entscheidung und weitere Rechtsfolgen der Hauptsache benennt