

sự phủ nhận- Lời tuyên bố cho thấy một người không chấp nhận hoặc không đồng ý với điều gì đó, tự tách mình khỏi điều đó về mặt quan điểm.
Erklärung, dass man etwas nicht akzeptiert oder mit etwas nicht übereinstimmt
sự giãn cách- Khoảng cách về không gian hoặc xã hội, chẳng hạn giữa hai người hoặc giữa các nhóm người.
(räumlicher oder sozialer) Abstand (beispielsweise zwischen zwei Personen oder Personengruppen)