

sự phân tán- Hành động phân bố các vật trong không gian và kết quả của hành động đó.
Handlung, Gegenstände räumlich zu verteilen, und Ergebnis dieser Handlung
sự xao lãng- Hành động làm cho tinh thần được sao lãng hoặc giảm bớt căng thẳng, gánh nặng tâm lý.
Handlung, sich seelisch abzulenken/zu entlasten
sự kéo giãn- Việc kéo tách các mảnh xương gãy bị lệch hoặc mắc vào nhau để đưa chúng trở lại đúng vị trí.
Auseinanderziehen von verschobenen oder ineinander verkeilten Knochenbruchstücken, um diese wieder in die richtige Position zu bringen
sự tách giãn- Sự tách xa theo chiều ngang của các phần vỏ Trái Đất do tác động của các lực kiến tạo.
seitliches Auseinanderweichen von Teilen der Erdkruste aufgrund tektonischer Kräfte