tán hoa- Kiểu cụm hoa trong đó các cuống hoa mọc ra từ những điểm gần nhau và xòe ra như cái đĩa, làm cho các bông hoa nằm gần như trên cùng một mặt phẳng.
Blütenstandstyp einer Traube mit tellerförmig angeordneten Blüten (Blütendolde)
Der Fliederbeerbaum hat jetzt so schöne Dolden, die ja voller Blüten sind, das wird noch eine sehr gute Ernte in diesem Jahr.
Cây cơm cháy hiện giờ có những tán hoa đẹp đến vậy, lại đầy hoa nữa, năm nay chắc sẽ còn được một vụ thu hoạch rất tốt.
„Jeder Fremde der kam, wenn er nicht zufällig ein Kenner war, nahm diese Dolden für richtige Aloeblüten, und der Schloßherr hütete sich wohl, diesen Glauben, der eine Quelle der Erheiterung für ihn war, zu zerstören.“
Mỗi người lạ đến đây, nếu không tình cờ là người am hiểu, đều cho những tán hoa này là hoa lô hội thật sự, và ông chủ lâu đài tất nhiên rất tránh việc phá vỡ niềm tin ấy, vì đó là một nguồn vui giải trí đối với ông.