Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dorfbewohner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfbewohner
der
[ˈdɔʁfbəˌvoːnɐ]
Danh từ
Số nhiều: Dorfbewohner
Định nghĩa
1
dân làng
- người dân sống trong một ngôi làng
Einwohner eines Dorfes
Ein
Dorfbewohner
ist ein Mensch, der in einem Dorf wohnt.
Một dân làng là một người sống trong một ngôi làng.
„Gleich nach dem Frühstück fuhren wir mit der Weinlese fort und im Laufe des Vormittags kamen noch einige
hinzu.“
Từ đồng nghĩa
Dörfler
Từ trái nghĩa
Stadtbewohner
Städter
Dorfbewohner
Ngay sau bữa sáng, chúng tôi tiếp tục thu hoạch nho và trong suốt buổi sáng, một vài người dân làng khác đã đến tham gia.
Danh từ