Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Städter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Städter
der
[ˈʃtɛːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Städter
Định nghĩa
1
người thành phố
- Người sống trong một thành phố; cư dân đô thị.
Person, die in einer Stadt lebt
Mein Kollege hieß Stetter und war
Städter
.
Đồng nghiệp của tôi tên là Stetter và là người thành phố.
„Die
Städter
ackerten und asteten, bis sie in der grimmigen Kälte völlig durchgeschwitzt waren.“
Từ đồng nghĩa
Stadtbewohner
Từ trái nghĩa
Dorfbewohner
Dörfler
Từ cụ thể hơn
Großstädter
Hauptstädter
Kleinstädter
“Những người thành phố cày bừa và chặt cành cho đến khi họ hoàn toàn đẫm mồ hôi trong cái lạnh khắc nghiệt.”
Danh từ