Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Drahtschere
die
[ˈdʁaːtˌʃeːʁə]
Danh từ
Số nhiều: Drahtscheren
Định nghĩa
1
kìm cắt dây
- Dụng cụ dùng để cắt đứt dây kim loại.
Werkzeug zum Zerschneiden von Draht
„Fabian schickte einen Mann vor, die letzten hinderlichen Drähte mit der
Drahtschere
zu zerschneiden.“
"Fabian sai một người đi trước để dùng kìm cắt dây cắt đứt những sợi dây cản trở cuối cùng."
Danh từ