Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dramatiker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dramatiker
der
[dʁaˈmaːtɪkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Dramatiker
Định nghĩa
1
nhà soạn kịch
- Người sáng tác hoặc viết các tác phẩm kịch.
Person, die Dramen verfasst
Manche
Dramatiker
haben nur Komödien verfasst.
Một số nhà soạn kịch chỉ sáng tác hài kịch.
„Ruth Albu ist zu diesem Zeitpunkt noch mit Heinrich Schnitzler, dem Sohn des großen Wiener
, verheiratet.“
Từ cụ thể hơn
Librettist
Tragödiendichter
Dramatikers
“Vào thời điểm này, Ruth Albu vẫn còn kết hôn với Heinrich Schnitzler, con trai của nhà soạn kịch vĩ đại người Viên.”
Danh từ