

giấy phép in- Sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền hoặc của kiểm duyệt viên để một tác phẩm viết được đưa đi in ấn.
Genehmigung durch eine damit beauftragte Stelle/einen Zensor, ein Schriftwerk in Druck zu geben
chấp thuận in- Sự đồng ý của tác giả và/hoặc nhà xuất bản để một tác phẩm viết được đem đi in ấn.
Zustimmung des Autors und/oder Verlegers, ein Schriftwerk in Druck zu geben