

hình nộm- Búp bê hoặc mô hình nhân tạo dùng làm đối tượng thử nghiệm, đặc biệt trong các bài thử va chạm, được gắn nhiều cảm biến và có kích thước, khối lượng tương ứng với con người; cũng có thể là mô hình động vật thử nghiệm nhân tạo có kích thước và khối lượng tương ứng với một loài động vật nhất định.
als künstliche Testperson (insbesondere bei Crashtests mit zahlreichen Sensoren ausgestattet) verwendete Puppe, deren Größen- und Gewichtsverhältnisse denen eines Menschen entsprechen; als künstliches Testtier verwendete (mit zahlreichen Sensoren ausgestattete) Puppe, deren Größen- und Gewichtsverhältnisse denen eines bestimmten Tieres entsprechen
bản mô phỏng- Bản sao hoặc vật mô phỏng rất giống với vật thật đến mức dễ gây nhầm lẫn.
zum Verwechseln ähnliche Nachbildung von etwas
mồi giả- Vật mồi giả có dạng túi dài, được dùng trong huấn luyện chó tha mồi.
Beuteattrappe in Form eines länglichen Säckchens, das beim Apportiertraining für Hunde benutzt wird
mẫu thử- Bản mẫu hoặc vật mẫu dùng để làm khuôn mẫu, kiểm tra hoặc thử nghiệm.
als Muster, Probe dienendes Exemplar
mẫu trưng bày- Bản mẫu không có nội dung thực, dùng làm vật trưng bày hoặc giới thiệu.
inhaltsleeres Exemplar als Ausstellungsstück
bản maket- Bản mẫu của sách, tập, tạp chí, báo hoặc ấn phẩm tương tự, trong đó phần lớn các trang còn để trống và chỉ lác đác có đoạn văn bản, hình minh họa hoặc nội dung tương tự nhằm mục đích thử nghiệm.
als Muster dienende/s Band, Heft, Zeitschrift, Zeitung oder dergleichen, dessen Seiten größtenteils unbedruckt sind und nur vereinzelt zu Testzwecken Textproben, Illustrationen und dergleichen enthalten
tay bài phụ- Người chơi đóng vai đối tác của người chơi chính hoặc thay thế cho người chơi còn thiếu, nhất là trong bài lá.
Partner des Alleinspielers, Ersatz des fehlenden Spielers
bài ngửa- Các lá bài của tay bài phụ được bày ngửa trên bàn và sắp xếp theo chất.
auf dem Tisch nach Farben geordnet ausgelegte Karten von [7]
tệp giả- Tệp mô phỏng cách hoạt động của bản gốc; thành phần giữ chỗ cho một phần chương trình còn thiếu.
Datei, die die Funktionsweise des Originals simuliert; Platzhalter für einen noch fehlenden Teil eines Programms
núm giả- Vật dụng làm từ một phần là mủ cao su hoặc silicone, một phần là cao su hoặc nhựa, để trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ ngậm mút nhằm thỏa mãn nhu cầu bú mút và giúp chúng dịu lại.
Gegenstand aus teils Latex oder Silikon, teils Gummi oder Kunststoff, an dem Babys oder Kleinkinder saugen, um ihr Saugbedürfnis zu stillen (und sie damit zu beruhigen)