

độ trong suốt- Đặc tính của một vật thể cho phép người ta nhìn xuyên qua nó.
Eigenschaft eines Gegenstandes, dass man durch ihn hindurch sehen kann
tính minh bạch- Đặc tính khiến một sự việc có thể được hiểu, theo dõi hoặc kiểm chứng rõ ràng, và các ý định ẩn bên trong có thể được nhận ra.
Eigenschaft, dass sich etwas nachvollziehen lässt, (darin verborgene) Absichten erkennbar sind
tính trong suốt- Đặc tính của các hình thức ngôn ngữ, đặc biệt là từ ngữ, theo đó người ta có thể suy ra ý nghĩa của chúng từ cấu trúc hình thức của chúng.
Eigenschaft von Sprachformen, vor allem von Wörtern, die darin besteht, dass man aus ihrer formalen Struktur auf ihre Bedeutung schließen kann