Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eiland' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eiland
das
[ˈaɪ̯ˌlant]
Danh từ
Số nhiều: Eilande
Định nghĩa
1
đảo
- Phần đất được nước bao quanh hoàn toàn, thường nhỏ hơn lục địa và tách biệt với đất liền.
Insel
Rottum ist nur ein
Eiland
.
Rottum chỉ là một hòn đảo.
„Das
Eiland
war unbewohnt gewesen, als portugiesische Seefahrer es 1470 entdeckten.“
Từ đồng nghĩa
Holm
Insel
Hòn đảo đã không có người ở khi các nhà hàng hải Bồ Đào Nha phát hiện ra nó vào năm 1470.
Danh từ