'Einling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einlingder
[ˈaɪ̯nlɪŋ]Danh từSố nhiều: Einlinge
Định nghĩa
1
thai đơn- một cá thể con duy nhất được sinh ra trong một lần mang thai hoặc một ca sinh nở, không có anh chị em sinh cùng lần đó.
ein einzelner Nachkomme bei einer Geburt
"Allerdings konnte in den ausgewerteten Studien nicht festgestellt werden, ob es sich bei den untersuchten Fällen schon zum Konzeptionszeitpunkt um Einlinge handelte."
Tuy nhiên, trong các nghiên cứu đã được phân tích, không thể xác định được liệu các trường hợp được khảo sát ngay từ thời điểm thụ thai đã là thai đơn hay chưa.