

sinh đôi- một trong hai phôi thai cùng phát triển đồng thời trong tử cung của người hoặc động vật và được sinh ra thành hai đứa con, hai con non cùng lứa
einer von zwei gleichzeitig im Mutterleib des Menschen oder des Tieres entwickelten Embryos und geborenen Kindern, Jungen
Song Tử- một chòm sao trên bầu trời phía bắc
ein Sternbild am nördlichen Sternenhimmel
Song Tử- một trong mười hai cung hoàng đạo
eines der zwölf Tierkreiszeichen (Sternzeichen)
người Song Tử- người được sinh ra dưới cung hoàng đạo Song Tử
jemand, der im Tierkreiszeichen der Zwillinge geboren ist
tinh thể đôi- cách gọi tắt của tinh thể song tinh, tức hai tinh thể mọc ghép với nhau theo quy luật xác định
kurz für Kristallzwilling oder Zwillingskristall
đôi bài- hai lá bài cùng giá trị trong một bộ bài
zwei Spielkarten gleichen Werts in einem Kartenspiel
súng nòng đôi- một khẩu súng có hai nòng
ein Gewehr mit Doppellauf