giấy phép nhập cảnh- Sự cho phép chính thức để được vào một quốc gia; quyền được nhập cảnh vào một nước.
Erlaubnis, in ein Land kommen zu dürfen; einreisen zu dürfen
„Das Ringen um eine gemeinsame Linie in Sachen Einreiseerlaubnis hat vor allem das Ziel, dass die Grenzen innerhalb der Europäischen Union wieder geöffnet werden.“
“Cuộc tranh luận để tìm ra một đường lối chung về vấn đề giấy phép nhập cảnh trước hết nhằm mục tiêu để các biên giới bên trong Liên minh châu Âu được mở lại.”