giấy phép nhập cảnh- Sự cho phép chính thức để được vào một quốc gia; quyền được nhập cảnh vào một nước.
Erlaubnis, in ein Land kommen zu dürfen; einreisen zu dürfen
„ESTA steht für Electronic System for Travel Authorization. Dabei handelt es sich um eine Einreisegenehmigung für die USA in einem vereinfachten Verfahren ohne Visumsantrag.“
“ESTA là viết tắt của Electronic System for Travel Authorization. Đây là một giấy phép nhập cảnh vào Hoa Kỳ theo thủ tục đơn giản hóa mà không cần nộp đơn xin thị thực.”