'Einreisestopp' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einreisestoppder
[ˈaɪ̯nʁaɪ̯zəˌʃtɔp]Danh từSố nhiều: Einreisestopps
Định nghĩa
1
lệnh cấm nhập cảnh- Việc chấm dứt hoặc ngăn cấm khả năng vào một quốc gia, thường do cơ quan nhà nước ban hành như một biện pháp tạm thời hoặc chính thức.
Beendigung der Möglichkeit, in ein Land einzureisen
„Wie schnell das gehen kann, bekam die amtierende Justizministerin Sally Yates zu spüren, nachdem sie es versäumte, sich öffentlich hinter den von Trump verkündeten Einreisestopp für Bürger aus sieben überwiegend muslimischen Ländern zu stellen.“
"Việc đó có thể diễn ra nhanh đến mức nào đã được Bộ trưởng Tư pháp đương nhiệm Sally Yates cảm nhận, sau khi bà không công khai ủng hộ lệnh cấm nhập cảnh do Trump công bố đối với công dân của bảy quốc gia có đa số dân theo Hồi giáo."
„Büttner: Leider. Das Veterinäramt Aschaffenburg hat einen Einreisestopp verhängt.“
"Büttner: Đáng tiếc là vậy. Cơ quan thú y Aschaffenburg đã ban hành lệnh cấm nhập cảnh."