tính phiến diện- Trạng thái một điều gì đó chỉ đúng cho một phía hoặc chỉ được xem xét từ một góc nhìn duy nhất.
Zustand, dass etwas nur für eine Seite gilt oder nur aus einer Sichtweise betrachtet wird
„Das zeitgenössische Irkutsk unterscheidet sich vom sowjetischen sichtbar dadurch, dass die Einseitigkeit der sowjetischen Erinnerung durch eine Vielfalt ersetzt wurde.“
"Irkutsk đương đại khác với Irkutsk thời Xô viết một cách rõ rệt ở chỗ tính phiến diện của ký ức thời Xô viết đã được thay thế bằng sự đa dạng."
„Auf diese Weise hatten wir ein schönes Feedback und lösten die Einseitigkeit des Witzeerzählens von der Bühne herab zu einer Art kommunikativem Stammtisch auf, jedenfalls in Ansätzen.“
"Bằng cách này, chúng tôi đã nhận được sự phản hồi tốt đẹp và phần nào khắc phục tính phiến diện của việc kể chuyện cười từ trên sân khấu, biến nó thành một dạng bàn chuyện giao tiếp thân mật."