

quan điểm, thái độ- cách thức mà ai đó đánh giá hoặc nhìn nhận về một điều gì đó
Art und Weise, wie man etwas beurteilt
cài đặt, thiết lập- khả năng thay đổi hành vi của một thiết bị hoặc chương trình để điều chỉnh điều gì đó
Möglichkeit, das Verhalten eines Geräts, Programms zu ändern, um etwas zu regeln
sự chấm dứt, sự đình chỉ- việc kết thúc một hoạt động, một thủ tục, hoặc một dự định
die Beendigung einer Tätigkeit, eines Verfahrens, eines Vorhabens
sự tuyển dụng- việc tiếp nhận một người vào một vị trí công việc còn trống
Aufnahme einer Person in eine freie Arbeitsstelle
sự điều chỉnh liều lượng- việc xác định liều lượng thuốc men
Dosierung von Medikamenten
sự cân bằng, sự san bằng- việc đạt được hoặc vượt qua một kỷ lục hiện có
Erreichen oder Übertreffen eines bestehenden Rekords
cảnh quay- vị trí của máy quay khi quay phim/trong quá trình ghi hình
Kameraposition bei Filmaufnahmen/Dreharbeiten