

tư thế- (liên quan đến việc đứng, đi hoặc ngồi) cách thức giữ cơ thể, đặc biệt là cột sống; dáng điệu cơ thể
(bezüglich des Stehens, Gehens oder Sitzens) Art und Weise, den Körper, insbesondere das Rückgrat zu halten; Körperhaltung
sự nuôi giữ- việc giữ, nuôi các sinh vật sống
das Halten von Lebewesen
thái độ điềm tĩnh- sự tự chủ, sự bình tĩnh bên trong thể hiện qua hành vi, cử chỉ
(am Verhalten, Auftreten ersichtliche) Beherrschtheit; innere Fassung
thái độ, dáng vẻ- hành vi, cử chỉ được tạo ra bởi một thái độ, tâm trạng nội tâm nhất định
durch eine bestimmte innere Einstellung, Verfassung, hervorgerufenes Verhalten, Auftreten
quan điểm, lập trường- thái độ (cơ bản) bên trong định hình suy nghĩ và hành động của ai đó
jemandes Denken und Handeln prägende innere (Grund-)Einstellung