

dọn vào- Việc chuyển đến ở trong một ngôi nhà, tòa nhà hoặc không gian nào đó.
das Einziehen in ein Haus, ein Gebäude, eine Räumlichkeit
vào vòng- Việc giành quyền đi tiếp hoặc đạt tới một vòng, một chặng hay một hạng nhất định trong cuộc thi đấu, thường là của một cá nhân, nhóm hoặc đội.
das Erreichen eines Wettbewerbes, oft einer Gruppe oder Mannschaft (bspw. beim Fußball, Marathon oder Radrennen)
thụt lề- Khoảng cách lùi vào so với mép giấy, mép ảnh hoặc nói chung là mép trang.
Abstand zum Blatt-, Bild- oder (allgemeiner) zum Seitenrand
tiến quân- Việc quân đội kéo vào một khu vực hoặc chiếm lĩnh một vùng lãnh thổ.
Einmarsch von Truppen in ein Gebiet oder Einnahme eines Gebietes