Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Eisenpfanne
die
[ˈaɪ̯zn̩ˌp͡fanə]
Danh từ
Số nhiều: Eisenpfannen
Định nghĩa
1
chảo sắt
- Loại chảo được làm bằng sắt, dùng để rán, xào hoặc chế biến thức ăn.
Pfanne aus Eisen
„Also aßen sie Dörrfleisch mit gebratenem Maisbrei, den sie in einer
Eisenpfanne
über niedrigem Feuer zubereiteten.“
“Vì thế họ ăn thịt muối khô với cháo bột ngô chiên, món mà họ chế biến trong một chiếc chảo sắt trên ngọn lửa nhỏ.”
Danh từ