

che khuất- Hiện tượng các thiên thể như Mặt Trời hoặc Mặt Trăng bị tối đi hoặc biến mất do bị một thiên thể khác che phủ.
die Verdunkelung oder das Verschwinden von Himmelskörpern wie Sonne oder Mond durch Überdeckung durch andere Körper
pha ẩn- Giai đoạn của quá trình nhiễm vi-rút nằm giữa lúc vi-rút xâm nhập vào tế bào và lúc bắt đầu nhân lên.
Stadium der Virusinfektion zwischen dem Zelleintritt und der Replikation
đột biến đầu- Một kiểu biến đổi phụ âm hoặc âm đầu nhất định trong các ngôn ngữ Celt hải đảo.
bestimmte Art der Anlautmutation in inselkeltischen Sprachen