nguyệt thực- Hiện tượng Mặt Trăng đi qua vùng bóng tối trung tâm của Trái Đất, khiến ánh sáng chiếu tới Mặt Trăng bị che khuất hoàn toàn hoặc một phần.
Ereignis, bei dem der Mond durch den Kernschatten der Erde wandert
„Sterngucker haben in der Nacht in weiten Teilen Deutschlands vergeblich im Freien, auf Straßen und Balkonen gefroren: Eine dicke Wolkendecke verdeckte den Blick auf die totale Mondfinsternis.“
“Những người ngắm sao đã phải run cóng ngoài trời, trên đường phố và trên ban công trong đêm ở nhiều nơi trên khắp nước Đức một cách vô ích: Một lớp mây dày đã che khuất tầm nhìn về hiện tượng nguyệt thực toàn phần.”
„Der Mond zieht im Jahr 2015 zweimal durch den Kernschatten der Erde. Am 4. April gegen 12 Uhr Weltzeit kommt es zur ersten totalen Mondfinsternis.“
“Trong năm 2015, Mặt Trăng đi qua vùng bóng tối trung tâm của Trái Đất hai lần. Vào ngày 4 tháng 4 khoảng 12 giờ theo giờ quốc tế, hiện tượng nguyệt thực toàn phần đầu tiên sẽ xảy ra.”