

sự loại bỏ- hành động loại trừ, xóa bỏ hoặc làm biến mất một cái gì đó
Beseitigung, Ausschaltung, Entfernen
phương pháp khử- phương pháp trực tiếp để giải hệ phương trình tuyến tính bằng cách tính toán loại bỏ lần lượt các ẩn số
direktes Verfahren zur Lösung linearer Gleichungssysteme; rechnerische Beseitigung einer von mehreren unbekannten Größen